加上
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
加上 nghĩa là cộng, thêm vào.
Nghĩa của 加上
jiāshàng
GIA THƯỢNGLiên từ, Động từ- Cộng
- Thêm vào
- Thêm
- Thêm vào đó
- Thêm vào trong
- Ngoài ra
- Trên cả điều đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加上
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
加上 nghĩa là gì?
加上 (jiāshàng) nghĩa là cộng, thêm vào.
加上 đọc thế nào?
加上 đọc là jiāshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 加上 là gì?
Âm Hán Việt của 加上 là "gia thượng".