TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加上

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THƯỢNG

加上 nghĩa là cộng, thêm vào.

Nghĩa của 加上

jiāshàng

GIA THƯỢNGLiên từ, Động từ
  1. Cộng
  2. Thêm vào
  3. Thêm
  4. Thêm vào đó
  5. Thêm vào trong
  6. Ngoài ra
  7. Trên cả điều đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加上

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加上 nghĩa là gì?

加上 (jiāshàng) nghĩa là cộng, thêm vào.

加上 đọc thế nào?

加上 đọc là jiāshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加上 là gì?

Âm Hán Việt của 加上 là "gia thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.