TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名家

míngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH GIA

名家 nghĩa là chuyên gia nổi tiếng, bậc thầy.

Nghĩa của 名家

míngjiā

DANH GIADanh từ, Tên riêng
  1. Chuyên gia nổi tiếng
  2. Bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)

Míngjiā

DANH GIADanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN), còn gọi là Trường phái Danh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名家

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

名家 nghĩa là gì?

名家 (míngjiā, míngjiā) nghĩa là chuyên gia nổi tiếng, bậc thầy.

名家 đọc thế nào?

名家 đọc là míngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 名家 là gì?

Âm Hán Việt của 名家 là "danh gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.