TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专家

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhuānjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專家

Âm Hán Việt CHUYÊN GIA
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)

专家 nghĩa là chuyên gia, chuyên viên.

Nghĩa của 专家

zhuānjiā

CHUYÊN GIADanh từphồn thể 專家
  1. Chuyên gia; chuyên viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专家

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 专家

Câu hỏi thường gặp

专家 nghĩa là gì?

专家 (zhuānjiā) nghĩa là chuyên gia, chuyên viên.

专家 đọc thế nào?

专家 đọc là zhuānjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 专家 là gì?

Âm Hán Việt của 专家 là "chuyên gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.