TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太过

tàiguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太過

Âm Hán Việt THÁI QUÁ

太过 nghĩa là quá mức, quá.

Nghĩa của 太过

tàiguò

THÁI QUÁPhó từ, Tính từphồn thể 太過
  1. Quá mức
  2. Quá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

太过 nghĩa là gì?

太过 (tàiguò) nghĩa là quá mức, quá.

太过 đọc thế nào?

太过 đọc là tàiguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 太过 là gì?

Âm Hán Việt của 太过 là "thái quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.