奢
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: xa, sa
奢 nghĩa là xa hoa, người lố lăng, người ngông cuồng.
Nghĩa của 奢
shē
XA- Xa hoa
- Người lố lăng, người ngông cuồng
Từ ghép có 奢
Thành ngữ có 奢
Câu ví dụ với 奢
- 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
奢 nghĩa là gì?
奢 (shē) nghĩa là xa hoa, người lố lăng, người ngông cuồng.
奢 đọc thế nào?
奢 đọc là shē (pinyin).
Âm Hán Việt của 奢 là gì?
Âm Hán Việt của 奢 là "xa".