娶
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thú, thủ
娶 nghĩa là lấy vợ, kết hôn.
Nghĩa của 娶
qǔ
THÚ- Lấy vợ
- Kết hôn (với phụ nữ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 娶
Thành ngữ có 娶
- 明媒正娶 — Cưới hỏi chính thức
Câu ví dụ với 娶
- 他娶了一个漂亮的女孩。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
娶 nghĩa là gì?
娶 (qǔ) nghĩa là lấy vợ, kết hôn.
娶 đọc thế nào?
娶 đọc là qǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 娶 là gì?
Âm Hán Việt của 娶 là "thú".