玩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 翫
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngoạn
玩 nghĩa là chơi, vui đùa.
Nghĩa của 玩
wán
NGOẠN- Chơi
- Vui đùa
- Bỡn cợt
- Đồ chơi
- Thứ dùng để giải trí
- Cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: wàn)
- Giữ lại để tiêu khiển
wán
NGOẠNphồn thể 翫- Biến thể của 玩 (wán)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 玩
Thành ngữ có 玩
- 吃喝玩乐 — Ăn uống vui chơi
- 游山玩水 — Đi du ngoạn ngắm cảnh
- 玩忽职守 — Sao nhãng nhiệm vụ
- 玩世不恭 — Bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian
- 玩物丧志 — Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ
- 玩儿不转 — Không xử lý được
- 玩人丧德 — Chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức
- 玩火自焚 — Chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả
Câu ví dụ với 玩
- 我今天玩得很开心。 Hôm nay tôi rất vui.Tatoeba #796047
- 玩这些电脑游戏要反应灵敏。 Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.Tatoeba #4929474
- 他知道怎么玩棒球。 Tā zhīdào zěnme wán bàngqiú.Anh ấy biết chơi bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5900390
- 汤姆不知道怎样玩得开心。 Tom không biết làm sao để vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360026
- 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
- 他玩股票赔了。 Tā wán gǔpiào péi le.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
玩 nghĩa là gì?
玩 (wán) nghĩa là chơi, vui đùa.
玩 đọc thế nào?
玩 đọc là wán (pinyin).
Âm Hán Việt của 玩 là gì?
Âm Hán Việt của 玩 là "ngoạn".