TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翫

Âm Hán Việt NGOẠN
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngoạn

玩 nghĩa là chơi, vui đùa.

Nghĩa của 玩

wán

NGOẠN
  1. Chơi
  2. Vui đùa
  3. Bỡn cợt
  4. Đồ chơi
  5. Thứ dùng để giải trí
  6. Cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: wàn)
  7. Giữ lại để tiêu khiển

wán

NGOẠNphồn thể 翫
  1. Biến thể của 玩 (wán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 玩

Thành ngữ có 玩

  • 吃喝玩乐 — Ăn uống vui chơi
  • 游山玩水 — Đi du ngoạn ngắm cảnh
  • 玩忽职守 — Sao nhãng nhiệm vụ
  • 玩世不恭 — Bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian
  • 玩物丧志 — Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ
  • 玩儿不转 — Không xử lý được
  • 玩人丧德 — Chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức
  • 玩火自焚 — Chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả

Câu ví dụ với 玩

  • 我今天玩得很开心。 Hôm nay tôi rất vui.Tatoeba #796047
  • 玩这些电脑游戏要反应灵敏。 Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.Tatoeba #4929474
  • 他知道怎么玩棒球。 Tā zhīdào zěnme wán bàngqiú.Anh ấy biết chơi bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5900390
  • 汤姆不知道怎样玩得开心。 Tom không biết làm sao để vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360026
  • 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
  • 他玩股票赔了。 Tā wán gǔpiào péi le.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玩 nghĩa là gì?

玩 (wán) nghĩa là chơi, vui đùa.

玩 đọc thế nào?

玩 đọc là wán (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩 là gì?

Âm Hán Việt của 玩 là "ngoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.