TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完了

wánle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN LIỄU

完了 nghĩa là hoàn thành, xong rồi.

Nghĩa của 完了

wánle

HOÀN LIỄUĐộng từ, Tính từ
  1. Hoàn thành
  2. Xong rồi
  3. Tàn phá
  4. Tiêu rồi
  5. Ôi không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完了

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

完了 nghĩa là gì?

完了 (wánle) nghĩa là hoàn thành, xong rồi.

完了 đọc thế nào?

完了 đọc là wánle (pinyin).

Âm Hán Việt của 完了 là gì?

Âm Hán Việt của 完了 là "hoàn liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.