TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实足

shízú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實足

Âm Hán Việt THỰC TÚC

实足 nghĩa là đầy đủ, hoàn chỉnh.

Nghĩa của 实足

shízú

THỰC TÚCTính từphồn thể 實足
  1. Đầy đủ
  2. Hoàn chỉnh
  3. Tất cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实足

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实足 nghĩa là gì?

实足 (shízú) nghĩa là đầy đủ, hoàn chỉnh.

实足 đọc thế nào?

实足 đọc là shízú (pinyin).

Âm Hán Việt của 实足 là gì?

Âm Hán Việt của 实足 là "thực túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.