宣告
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
宣告 nghĩa là tuyên bố, công bố.
Nghĩa của 宣告
xuāngào
TUYÊN CÁOĐộng từ- Tuyên bố
- Công bố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宣告
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
宣告 nghĩa là gì?
宣告 (xuāngào) nghĩa là tuyên bố, công bố.
宣告 đọc thế nào?
宣告 đọc là xuāngào (pinyin).
Âm Hán Việt của 宣告 là gì?
Âm Hán Việt của 宣告 là "tuyên cáo".