TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对劲

duìjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對勁

对劲 nghĩa là phù hợp, đúng ý, thân thiết với nhau.

Nghĩa của 对劲

duìjìn

Tính từphồn thể 對勁
  1. Phù hợp; đúng ý
  2. Thân thiết với nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对劲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对劲 nghĩa là gì?

对劲 (duìjìn) nghĩa là phù hợp, đúng ý, thân thiết với nhau.

对劲 đọc thế nào?

对劲 đọc là duìjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.