TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展缓

zhǎnhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展緩

Âm Hán Việt TRIỂN HOÃN

展缓 nghĩa là hoãn lại, kéo dài.

Nghĩa của 展缓

zhǎnhuǎn

TRIỂN HOÃNĐộng từphồn thể 展緩
  1. Hoãn lại
  2. Kéo dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 展缓

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

展缓 nghĩa là gì?

展缓 (zhǎnhuǎn) nghĩa là hoãn lại, kéo dài.

展缓 đọc thế nào?

展缓 đọc là zhǎnhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 展缓 là gì?

Âm Hán Việt của 展缓 là "triển hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.