TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差使

chāishǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI SỨ
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

差使 nghĩa là gửi, giao.

Nghĩa của 差使

chāishǐ

SAI SỨĐộng từ, Danh từ
  1. Gửi
  2. Giao
  3. Phân công
  4. Người hầu của quan lại
  5. Người đưa tin chính thức

chāishi

SAI SỨDanh từ
  1. Chức vụ chính thức
  2. Nhiệm vụ
  3. Công tác
  4. Xem thêm 差事 (chāishi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

差使 nghĩa là gì?

差使 (chāishǐ, chāishi) nghĩa là gửi, giao.

差使 đọc thế nào?

差使 đọc là chāishǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 差使 là gì?

Âm Hán Việt của 差使 là "sai sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.