TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

币

bì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幣

Âm Hán Việt TỆ
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: tệ

币 nghĩa là tiền, tiền xu.

Nghĩa của 币

bì

TỆphồn thể 幣
  1. Tiền
  2. Tiền xu
  3. Tiền tệ
  4. Lụa
  5. Kinh tế học Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định)
  6. Kinh tế học Tiền tệ, phương tiện thanh toán hợp pháp theo luật định
  7. Đồng tiền, đồng xu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 币

Đồng nghĩa

Từ ghép có 币

Câu hỏi thường gặp

币 nghĩa là gì?

币 (bì) nghĩa là tiền, tiền xu.

币 đọc thế nào?

币 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 币 là gì?

Âm Hán Việt của 币 là "tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.