币
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幣
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: tệ
币 nghĩa là tiền, tiền xu.
Nghĩa của 币
bì
TỆphồn thể 幣- Tiền
- Tiền xu
- Tiền tệ
- Lụa
- Kinh tế học Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định)
- Kinh tế học Tiền tệ, phương tiện thanh toán hợp pháp theo luật định
- Đồng tiền, đồng xu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 币
Đồng nghĩa
Từ ghép có 币
Câu hỏi thường gặp
币 nghĩa là gì?
币 (bì) nghĩa là tiền, tiền xu.
币 đọc thế nào?
币 đọc là bì (pinyin).
Âm Hán Việt của 币 là gì?
Âm Hán Việt của 币 là "tệ".