平日
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
平日 nghĩa là ngày thường, mỗi ngày.
Nghĩa của 平日
píngrì
BÌNH NHẬTDanh từ, Phó từ- Ngày thường
- Mỗi ngày
- Thông thường
- Thường xuyên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平日
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
平日 nghĩa là gì?
平日 (píngrì) nghĩa là ngày thường, mỗi ngày.
平日 đọc thế nào?
平日 đọc là píngrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 平日 là gì?
Âm Hán Việt của 平日 là "bình nhật".