TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平日

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH NHẬT

平日 nghĩa là ngày thường, mỗi ngày.

Nghĩa của 平日

píngrì

BÌNH NHẬTDanh từ, Phó từ
  1. Ngày thường
  2. Mỗi ngày
  3. Thông thường
  4. Thường xuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平日 nghĩa là gì?

平日 (píngrì) nghĩa là ngày thường, mỗi ngày.

平日 đọc thế nào?

平日 đọc là píngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平日 là gì?

Âm Hán Việt của 平日 là "bình nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.