TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平素

píngsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH TỐ

平素 nghĩa là thường xuyên.

Nghĩa của 平素

píngsù

BÌNH TỐPhó từ
  1. Thường xuyên
  2. Một cách thói quen
  3. Thông thường
  4. Bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平素

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平素 nghĩa là gì?

平素 (píngsù) nghĩa là thường xuyên.

平素 đọc thế nào?

平素 đọc là píngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 平素 là gì?

Âm Hán Việt của 平素 là "bình tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.