TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛

fàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氾, 汎

Âm Hán Việt PHIẾM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếm, phạp, phùng, phủng

泛 nghĩa là chung, chưa cụ thể.

Nghĩa của 泛

fàn

PHIẾM
  1. hình thức kết hợp Chung
  2. Chưa cụ thể
  3. Rộng
  4. Bao quát
  5. Lũ lụt
  6. văn học Trôi nổi
  7. Ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

fàn

PHIẾMphồn thể 氾
  1. Biến thể của 泛 (fàn)

fàn

PHIẾMphồn thể 汎
  1. Biến thể của 泛 (fàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泛

Thành ngữ có 泛

Câu hỏi thường gặp

泛 nghĩa là gì?

泛 (fàn) nghĩa là chung, chưa cụ thể.

泛 đọc thế nào?

泛 đọc là fàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛 là gì?

Âm Hán Việt của 泛 là "phiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.