TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归真

guīzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸真

Âm Hán Việt QUY CHÂN

归真 nghĩa là chết, trở về với allah.

Nghĩa của 归真

guīzhēn

QUY CHÂNĐộng từphồn thể 歸真
  1. Chết (Phật giáo)
  2. Trở về với Allah (Hồi giáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归真

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 归真

Câu hỏi thường gặp

归真 nghĩa là gì?

归真 (guīzhēn) nghĩa là chết, trở về với allah.

归真 đọc thế nào?

归真 đọc là guīzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归真 là gì?

Âm Hán Việt của 归真 là "quy chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.