TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异常

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yìcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異常

Âm Hán Việt DỊ THƯỜNG

异常 nghĩa là bất thường, không bình thường, cực kỳ, đặc biệt.

Nghĩa của 异常

yìcháng

DỊ THƯỜNGTính từ, Phó từ, Danh từphồn thể 異常
  1. Bất thường; không bình thường
  2. Cực kỳ; đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 异常

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

异常 nghĩa là gì?

异常 (yìcháng) nghĩa là bất thường, không bình thường, cực kỳ, đặc biệt.

异常 đọc thế nào?

异常 đọc là yìcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异常 là gì?

Âm Hán Việt của 异常 là "dị thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.