异常
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 異常
异常 nghĩa là bất thường, không bình thường, cực kỳ, đặc biệt.
Nghĩa của 异常
yìcháng
DỊ THƯỜNGTính từ, Phó từ, Danh từphồn thể 異常- Bất thường; không bình thường
- Cực kỳ; đặc biệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 异常
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
异常 nghĩa là gì?
异常 (yìcháng) nghĩa là bất thường, không bình thường, cực kỳ, đặc biệt.
异常 đọc thế nào?
异常 đọc là yìcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 异常 là gì?
Âm Hán Việt của 异常 là "dị thường".