怕
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phạ
怕 nghĩa là sợ, e ngại.
Nghĩa của 怕
pà
PHẠ- Sợ
- E ngại
- Khiếp sợ
- Không thể chịu đựng
- Có lẽ
Pà
PHẠtên riêng- họ Họ Pà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 怕
Thành ngữ có 怕
Câu ví dụ với 怕
- 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.Tatoeba #830458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
怕 nghĩa là gì?
怕 (pà, pà) nghĩa là sợ, e ngại.
怕 đọc thế nào?
怕 đọc là pà (pinyin).
Âm Hán Việt của 怕 là gì?
Âm Hán Việt của 怕 là "phạ".