TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恰恰

qiàqià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP CÁP

恰恰 nghĩa là chính xác, vừa vặn.

Nghĩa của 恰恰

qiàqià

CÁP CÁPPhó từ, Danh từ
  1. Chính xác
  2. Vừa vặn
  3. Tuyệt đối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恰恰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 恰恰

Câu hỏi thường gặp

恰恰 nghĩa là gì?

恰恰 (qiàqià) nghĩa là chính xác, vừa vặn.

恰恰 đọc thế nào?

恰恰 đọc là qiàqià (pinyin).

Âm Hán Việt của 恰恰 là gì?

Âm Hán Việt của 恰恰 là "cáp cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.