TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慷

kāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảng, khẳng

慷 nghĩa là Dùng trong 慷慨 (kāngkǎi).

Nghĩa của 慷

kāng

KHẢNG
  1. Dùng trong 慷慨 (kāngkǎi)

Từ ghép có 慷

Thành ngữ có 慷

  • 慷慨激昂 — Đầy xúc động
  • 慷慨解囊 — Đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền
  • 慷慨捐生 — Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨赴义 — Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨输将 — Quyên góp hào phóng

Câu hỏi thường gặp

慷 nghĩa là gì?

慷 (kāng) nghĩa là Dùng trong 慷慨 (kāngkǎi).

慷 đọc thế nào?

慷 đọc là kāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慷 là gì?

Âm Hán Việt của 慷 là "khảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.