TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扇

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, thiên, bình

扇 nghĩa là quạt.

Nghĩa của 扇

shàn

PHIẾN
  1. Quạt
  2. Phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó
  3. Lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.

shān

  1. Quạt
  2. Tát vào mặt ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扇

Câu hỏi thường gặp

扇 nghĩa là gì?

扇 (shàn, shān) nghĩa là quạt.

扇 đọc thế nào?

扇 đọc là shàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扇 là gì?

Âm Hán Việt của 扇 là "phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.