扇
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, thiên, bình
扇 nghĩa là quạt.
Nghĩa của 扇
shàn
PHIẾN- Quạt
- Phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó
- Lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
shān
- Quạt
- Tát vào mặt ai đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扇
Câu hỏi thường gặp
扇 nghĩa là gì?
扇 (shàn, shān) nghĩa là quạt.
扇 đọc thế nào?
扇 đọc là shàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扇 là gì?
Âm Hán Việt của 扇 là "phiến".