TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打理

dǎlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ LÝ

打理 nghĩa là chăm sóc, sắp xếp.

Nghĩa của 打理

dǎlǐ

ĐẢ LÝĐộng từ
  1. Chăm sóc
  2. Sắp xếp
  3. Quản lý
  4. Dọn dẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打理 nghĩa là gì?

打理 (dǎlǐ) nghĩa là chăm sóc, sắp xếp.

打理 đọc thế nào?

打理 đọc là dǎlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打理 là gì?

Âm Hán Việt của 打理 là "đả lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.