摔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: suất
摔 nghĩa là ném xuống, ngã.
Nghĩa của 摔
shuāi
SUẤT- Ném xuống
- Ngã
- Làm rơi vỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 摔
Thành ngữ có 摔
- 破罐破摔 — Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt
Câu hỏi thường gặp
摔 nghĩa là gì?
摔 (shuāi) nghĩa là ném xuống, ngã.
摔 đọc thế nào?
摔 đọc là shuāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 摔 là gì?
Âm Hán Việt của 摔 là "suất".