TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摔

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUẤT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: suất

摔 nghĩa là ném xuống, ngã.

Nghĩa của 摔

shuāi

SUẤT
  1. Ném xuống
  2. Ngã
  3. Làm rơi vỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 摔

Thành ngữ có 摔

  • 破罐破摔 — Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt

Câu hỏi thường gặp

摔 nghĩa là gì?

摔 (shuāi) nghĩa là ném xuống, ngã.

摔 đọc thế nào?

摔 đọc là shuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摔 là gì?

Âm Hán Việt của 摔 là "suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.