拂
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phất, bật, phật
拂 nghĩa là phủi, quét đi.
Nghĩa của 拂
fú
PHẤT- Phủi
- Quét đi
- gió Lướt nhẹ qua
- văn học Trái ngược với
bì
PHẤT- Biến thể cũ của 弼 (bì)
Từ ghép có 拂
Thành ngữ có 拂
- 拂袖而去 — Bỏ đi một cách giận dữ
Câu hỏi thường gặp
拂 nghĩa là gì?
拂 (fú, bì) nghĩa là phủi, quét đi.
拂 đọc thế nào?
拂 đọc là fú (pinyin).
Âm Hán Việt của 拂 là gì?
Âm Hán Việt của 拂 là "phất".