TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拣择

jiǎnzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揀擇

拣择 nghĩa là tuyển chọn, lựa chọn.

Nghĩa của 拣择

jiǎnzé

Động từ, Tính từphồn thể 揀擇
  1. văn học Tuyển chọn
  2. Lựa chọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拣择

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拣择 nghĩa là gì?

拣择 (jiǎnzé) nghĩa là tuyển chọn, lựa chọn.

拣择 đọc thế nào?

拣择 đọc là jiǎnzé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.