拱
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: củng, cùng, ky, cũng
拱 nghĩa là chắp tay chào, vây quanh.
Nghĩa của 拱
gǒng
CỦNG- Chắp tay chào
- Vây quanh
- Uốn cong
- Đào đất bằng mõm
- Dạng vòm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拱
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拱
Thành ngữ có 拱
Câu hỏi thường gặp
拱 nghĩa là gì?
拱 (gǒng) nghĩa là chắp tay chào, vây quanh.
拱 đọc thế nào?
拱 đọc là gǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拱 là gì?
Âm Hán Việt của 拱 là "củng".