TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挪动

nuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挪動

Âm Hán Việt NA ĐỘNG

挪动 nghĩa là di chuyển, dời.

Nghĩa của 挪动

nuódòng

NA ĐỘNGĐộng từphồn thể 挪動
  1. Di chuyển
  2. Dời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挪动

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挪动 nghĩa là gì?

挪动 (nuódòng) nghĩa là di chuyển, dời.

挪动 đọc thế nào?

挪动 đọc là nuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挪动 là gì?

Âm Hán Việt của 挪动 là "na động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.