挪
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: na
挪 nghĩa là di chuyển, dời.
Nghĩa của 挪
nuó
NA- Di chuyển
- Dời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挪
Câu hỏi thường gặp
挪 nghĩa là gì?
挪 (nuó) nghĩa là di chuyển, dời.
挪 đọc thế nào?
挪 đọc là nuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 挪 là gì?
Âm Hán Việt của 挪 là "na".