TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧臭脚

pěngchòujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捧臭腳

Âm Hán Việt PHỦNG XÚ CƯỚC

捧臭脚 nghĩa là nịnh bợ.

Nghĩa của 捧臭脚

pěngchòujiǎo

PHỦNG XÚ CƯỚCĐộng từphồn thể 捧臭腳
  1. khẩu ngữ Nịnh bợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捧臭脚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捧臭脚 nghĩa là gì?

捧臭脚 (pěngchòujiǎo) nghĩa là nịnh bợ.

捧臭脚 đọc thế nào?

捧臭脚 đọc là pěngchòujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧臭脚 là gì?

Âm Hán Việt của 捧臭脚 là "phủng xú cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.