TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

描摹

miáomó giọng máy của trình duyệt

描摹 nghĩa là tô lại, sao chép.

Nghĩa của 描摹

miáomó

Động từ
  1. Tô lại
  2. Sao chép (thư pháp, tranh v.v.)
  3. nghĩa bóng Miêu tả
  4. Khắc họa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 描摹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

描摹 nghĩa là gì?

描摹 (miáomó) nghĩa là tô lại, sao chép.

描摹 đọc thế nào?

描摹 đọc là miáomó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.