TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揾

wèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搵

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰扌昷

揾 nghĩa là lau, ấn bằng ngón tay.

Nghĩa của 揾

wèn

phồn thể 搵
  1. văn học Lau (nước mắt)
  2. Ấn bằng ngón tay
  3. Thấm

wěn

phồn thể 搵
  1. Tìm kiếm (tiếng Quảng Đông)
  2. Tương đương trong tiếng Phổ Thông: 找 (zhǎo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揾 nghĩa là gì?

揾 (wèn, wěn) nghĩa là lau, ấn bằng ngón tay.

揾 đọc thế nào?

揾 đọc là wèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.