TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教练

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiàoliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教練

Âm Hán Việt GIÁO LUYỆN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

教练 nghĩa là người hướng dẫn.

Nghĩa của 教练

jiàoliàn

GIÁO LUYỆNDanh từ, Động từphồn thể 教練
  1. Người hướng dẫn
  2. Huấn luyện viên thể thao
  3. Huấn luyện viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教练

Đồng nghĩa

Từ ghép có 教练

Câu hỏi thường gặp

教练 nghĩa là gì?

教练 (jiàoliàn) nghĩa là người hướng dẫn.

教练 đọc thế nào?

教练 đọc là jiàoliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 教练 là gì?

Âm Hán Việt của 教练 là "giáo luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.