TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教导

jiàodǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教導

Âm Hán Việt GIÁO ĐẠO

教导 nghĩa là hướng dẫn, dạy dỗ.

Nghĩa của 教导

jiàodǎo

GIÁO ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 教導
  1. Hướng dẫn
  2. Dạy dỗ
  3. Giảng dạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

教导 nghĩa là gì?

教导 (jiàodǎo) nghĩa là hướng dẫn, dạy dỗ.

教导 đọc thế nào?

教导 đọc là jiàodǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 教导 là gì?

Âm Hán Việt của 教导 là "giáo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.