TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教诲

jiàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教誨

Âm Hán Việt GIÁO HỐI

教诲 nghĩa là dạy dỗ, khuyên răn, lời dạy, sự hướng dẫn.

Nghĩa của 教诲

jiàohuì

GIÁO HỐIĐộng từphồn thể 教誨
  1. văn học Dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo
  2. Lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教诲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

教诲 nghĩa là gì?

教诲 (jiàohuì) nghĩa là dạy dỗ, khuyên răn, lời dạy, sự hướng dẫn.

教诲 đọc thế nào?

教诲 đọc là jiàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 教诲 là gì?

Âm Hán Việt của 教诲 là "giáo hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.