方式
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
方式 nghĩa là cách thức, kiểu.
Nghĩa của 方式
fāngshì
PHƯƠNG THỨCDanh từ- Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方式
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 方式
- 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.Tatoeba #4297294
- 那种生活方式不适合我。 Nàzhǒng shēnghuó fāngshì bù shìhé wǒ.Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863000
- 日本的第三代通信方式有W-CDMA和CDMA2000。 Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8936492
- 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316894
- 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
方式 nghĩa là gì?
方式 (fāngshì) nghĩa là cách thức, kiểu.
方式 đọc thế nào?
方式 đọc là fāngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 方式 là gì?
Âm Hán Việt của 方式 là "phương thức".