TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方式

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fāngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG THỨC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

方式 nghĩa là cách thức, kiểu.

Nghĩa của 方式

fāngshì

PHƯƠNG THỨCDanh từ
  1. Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方式

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 方式

  • 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.Tatoeba #4297294
  • 那种生活方式不适合我。 Nàzhǒng shēnghuó fāngshì bù shìhé wǒ.Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863000
  • 日本的第三代通信方式有W-CDMA和CDMA2000。 Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8936492
  • 他对自己的思维方式进行着很多思考。 Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316894
  • 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

方式 nghĩa là gì?

方式 (fāngshì) nghĩa là cách thức, kiểu.

方式 đọc thế nào?

方式 đọc là fāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 方式 là gì?

Âm Hán Việt của 方式 là "phương thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.