TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旦

dàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đán

旦 nghĩa là bình minh, rạng đông.

Nghĩa của 旦

dàn

ĐÁN
  1. văn học Bình minh; rạng đông
  2. Đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Từ ghép có 旦

Thành ngữ có 旦

Câu hỏi thường gặp

旦 nghĩa là gì?

旦 (dàn) nghĩa là bình minh, rạng đông.

旦 đọc thế nào?

旦 đọc là dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旦 là gì?

Âm Hán Việt của 旦 là "đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.