TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晃

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㨪

Âm Hán Việt HOẢNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoảng, hoáng, tư

晃 nghĩa là lung lay, rung lắc.

Nghĩa của 晃

huàng

HOẢNG
  1. Lung lay
  2. Rung lắc
  3. Đi lang thang

huǎng

HOẢNG
  1. Làm lóa mắt
  2. Lướt qua

huǎng

HOẢNGphồn thể 㨪
  1. Biến thể của 晃 (huǎng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 晃

Câu hỏi thường gặp

晃 nghĩa là gì?

晃 (huàng, huǎng) nghĩa là lung lay, rung lắc.

晃 đọc thế nào?

晃 đọc là huàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晃 là gì?

Âm Hán Việt của 晃 là "hoảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.