晃
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㨪
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoảng, hoáng, tư
晃 nghĩa là lung lay, rung lắc.
Nghĩa của 晃
huàng
HOẢNG- Lung lay
- Rung lắc
- Đi lang thang
huǎng
HOẢNG- Làm lóa mắt
- Lướt qua
huǎng
HOẢNGphồn thể 㨪- Biến thể của 晃 (huǎng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晃
Đồng nghĩa
Từ ghép có 晃
Câu hỏi thường gặp
晃 nghĩa là gì?
晃 (huàng, huǎng) nghĩa là lung lay, rung lắc.
晃 đọc thế nào?
晃 đọc là huàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 晃 là gì?
Âm Hán Việt của 晃 là "hoảng".