闪
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 閃
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿵门人 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiểm
闪 nghĩa là né, tránh.
Nghĩa của 闪
shǎn
THIỂMphồn thể 閃- Né
- Tránh
- Chuồn
- Rung (do ngã)
- Bong gân
- Căng cơ
- Sấm chớp
- Tia lửa
- Chớp lóe
- Xuất hiện trong đầu
- Rời đi
- tiếng lóng Internet, của màn thể hiện tình cảm Ngọt ngào "chói mắt"
Shǎn
THIỂMphồn thể 閃tên riêng- họ Họ Shǎn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 闪
Thành ngữ có 闪
Câu hỏi thường gặp
闪 nghĩa là gì?
闪 (shǎn, shǎn) nghĩa là né, tránh.
闪 đọc thế nào?
闪 đọc là shǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闪 là gì?
Âm Hán Việt của 闪 là "thiểm".