TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有意

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒuyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU Ý

有意 nghĩa là có ý định, cố ý.

Nghĩa của 有意

yǒuyì

HỮU ÝĐộng từ, Phó từ
  1. Có ý định
  2. Cố ý
  3. Quan tâm đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 有意

Thành ngữ có 有意

Câu hỏi thường gặp

有意 nghĩa là gì?

有意 (yǒuyì) nghĩa là có ý định, cố ý.

有意 đọc thế nào?

有意 đọc là yǒuyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有意 là gì?

Âm Hán Việt của 有意 là "hữu ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.