TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标兵

biāobīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標兵

Âm Hán Việt TIÊU BINH

标兵 nghĩa là lính diễu hành, ví dụ.

Nghĩa của 标兵

biāobīng

TIÊU BINHDanh từphồn thể 標兵
  1. Lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành)
  2. Ví dụ
  3. Hình mẫu
  4. Người tiên tiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标兵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

标兵 nghĩa là gì?

标兵 (biāobīng) nghĩa là lính diễu hành, ví dụ.

标兵 đọc thế nào?

标兵 đọc là biāobīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 标兵 là gì?

Âm Hán Việt của 标兵 là "tiêu binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.