TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模范

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mófàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模範

Âm Hán Việt MÔ PHẠM

模范 nghĩa là hình mẫu, tấm gương tốt.

Nghĩa của 模范

mófàn

MÔ PHẠMDanh từ, Tính từphồn thể 模範
  1. Hình mẫu
  2. Tấm gương tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模范

Đồng nghĩa

Từ ghép có 模范

Câu hỏi thường gặp

模范 nghĩa là gì?

模范 (mófàn) nghĩa là hình mẫu, tấm gương tốt.

模范 đọc thế nào?

模范 đọc là mófàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 模范 là gì?

Âm Hán Việt của 模范 là "mô phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.