模范
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 模範
模范 nghĩa là hình mẫu, tấm gương tốt.
Nghĩa của 模范
mófàn
MÔ PHẠMDanh từ, Tính từphồn thể 模範- Hình mẫu
- Tấm gương tốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模范
Đồng nghĩa
Từ ghép có 模范
Câu hỏi thường gặp
模范 nghĩa là gì?
模范 (mófàn) nghĩa là hình mẫu, tấm gương tốt.
模范 đọc thế nào?
模范 đọc là mófàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 模范 là gì?
Âm Hán Việt của 模范 là "mô phạm".