TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概

gài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槩

Âm Hán Việt KHÁI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khái, khác

概 nghĩa là chung, ước chừng.

Nghĩa của 概

gài

KHÁI
  1. Chung
  2. Ước chừng

gài

KHÁIphồn thể 槩
  1. Biến thể cũ của 概 (gài)

Từ ghép có 概

Thành ngữ có 概

Câu hỏi thường gặp

概 nghĩa là gì?

概 (gài) nghĩa là chung, ước chừng.

概 đọc thế nào?

概 đọc là gài (pinyin).

Âm Hán Việt của 概 là gì?

Âm Hán Việt của 概 là "khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.