TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殿

diàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰𡱒殳 Mọi âm Hán Việt của chữ: điện

殿 nghĩa là đại sảnh cung điện.

Nghĩa của 殿

diàn

ĐIỆN
  1. Đại sảnh cung điện

Từ ghép có 殿

Câu hỏi thường gặp

殿 nghĩa là gì?

殿 (diàn) nghĩa là đại sảnh cung điện.

殿 đọc thế nào?

殿 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殿 là gì?

Âm Hán Việt của 殿 là "điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.