TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
měi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỗi, môi, mai

每 nghĩa là mỗi, mọi.

Nghĩa của 每

měi

MỖI
  1. Mỗi
  2. Mọi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每

Đồng nghĩa

Từ ghép có 每

Thành ngữ có 每

Câu ví dụ với 每

  • 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547
  • 这本书每一句句子都很重要。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7066685
  • 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500
  • 这本书裡的每一个句子都是重要的。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

每 nghĩa là gì?

每 (měi) nghĩa là mỗi, mọi.

每 đọc thế nào?

每 đọc là měi (pinyin).

Âm Hán Việt của 每 là gì?

Âm Hán Việt của 每 là "mỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.