每
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỗi, môi, mai
每 nghĩa là mỗi, mọi.
Nghĩa của 每
měi
MỖI- Mỗi
- Mọi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每
Đồng nghĩa
Từ ghép có 每
Thành ngữ có 每
- 每时每日 — Mỗi ngày mỗi giờ
Câu ví dụ với 每
- 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547
- 这本书每一句句子都很重要。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7066685
- 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500
- 这本书裡的每一个句子都是重要的。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
每 nghĩa là gì?
每 (měi) nghĩa là mỗi, mọi.
每 đọc thế nào?
每 đọc là měi (pinyin).
Âm Hán Việt của 每 là gì?
Âm Hán Việt của 每 là "mỗi".