TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪

hóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰氵共 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

洪 nghĩa là lụt, lớn.

Nghĩa của 洪

hóng

HỒNG
  1. Lụt
  2. Lớn
  3. Vĩ đại

Hóng

HỒNGtên riêng
  1. họ Họ Hóng

Từ ghép có 洪

Thành ngữ có 洪

  • 洪水猛兽 — Lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú
  • 洪福齐天 — Phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
  • 洪水滔滔 — Lũ lụt trên diện rộng

Câu hỏi thường gặp

洪 nghĩa là gì?

洪 (hóng, hóng) nghĩa là lụt, lớn.

洪 đọc thế nào?

洪 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪 là gì?

Âm Hán Việt của 洪 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.