TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洽

qià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆP
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệp, hợp

洽 nghĩa là phù hợp, liên hệ.

Nghĩa của 洽

qià

HIỆP
  1. Phù hợp
  2. Liên hệ
  3. Đồng ý
  4. Tham khảo
  5. Rộng rãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 洽

Thành ngữ có 洽

Câu hỏi thường gặp

洽 nghĩa là gì?

洽 (qià) nghĩa là phù hợp, liên hệ.

洽 đọc thế nào?

洽 đọc là qià (pinyin).

Âm Hán Việt của 洽 là gì?

Âm Hán Việt của 洽 là "hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.