TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑然

húnrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾然

Âm Hán Việt HỒN NHIÊN

浑然 nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

Nghĩa của 浑然

húnrán

HỒN NHIÊNTính từ, Phó từphồn thể 渾然
  1. Hoàn toàn
  2. Tuyệt đối
  3. Không phân chia
  4. Hoàn toàn lẫn lộn
  5. Mơ hồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浑然

Đồng nghĩa

Từ ghép có 浑然

Thành ngữ có 浑然

Câu hỏi thường gặp

浑然 nghĩa là gì?

浑然 (húnrán) nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

浑然 đọc thế nào?

浑然 đọc là húnrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑然 là gì?

Âm Hán Việt của 浑然 là "hồn nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.