TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深重

shēnzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM TRỌNG

深重 nghĩa là rất nghiêm trọng, trầm trọng.

Nghĩa của 深重

shēnzhòng

THÂM TRỌNGTính từ
  1. Rất nghiêm trọng
  2. Trầm trọng
  3. Sâu sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深重

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 深重

Câu hỏi thường gặp

深重 nghĩa là gì?

深重 (shēnzhòng) nghĩa là rất nghiêm trọng, trầm trọng.

深重 đọc thế nào?

深重 đọc là shēnzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 深重 là gì?

Âm Hán Việt của 深重 là "thâm trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.